Fe3o4 hno3 đặc nóng

Điều kiện: Không cóCân bằng phản ứng Fe3O4 + HNO3 → Fe (NO3)3 + NO2 + H2O bằng phương pháp thăng bằng electron. Điều kiện: Không cóCách triển khai bội phản ứng đến Fe3O4 tính năng cùng với dung dịch HNOCho Fe3O4 tác dụng với hỗn hợp axit nitric HNO3 đặcHiện tượng Hóa học Phương trình phản ứng Fe3O4 tác dụng HNOFe3O4 +HNO3 → 9Fe(NO3)3 + NO↑ +H2O;Điều kiện phản ứng Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3;Cân bằng phương trình oxi hóa khử Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O;Cách tiến hành phản ứng cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3; 5 Quá trình khử, quá trình oxi hóa Cho Fe3O4 tác dụng với hỗn hợp axit nitric HNO3 đặcHiện tượng Hóa học Hiện tượng sau phản nghịch ứng bay ra khí gồm gray clolor đỏ NOcác bài tập luyện minch họa CâuBạn đang xem: Fe3o4 + hno3 đặc nóng Chất như thế nào sau đây khí phản ứng với hỗn hợp HNO3 đặc nóng sẽ không hình thành khí A. FeO B. Fe3O4 C. Fe2O3 D. Fe (OH)2 Câu 2Điều kiện phản ứng Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. +8/3 FeO+ HN +5 O→ Fe +3 (NO 3)3 + N +4 O+ HO. Bước ·Điều kiện phản ứng Fe3O4 tác dụng cùng với dung dịch HNO3 đặc. CâuChất nào sau đây khí phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng sẽ không sinh ra khí A. FeO. B. Fe Fe3O4 HNOFe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O là phản ứng oxi hóa khử, khi cho Fe3O4 phản ứng với dung dịch HNO3 loãng sau phản ứng thu được khí không màu Phương trình hoá học có chứa chất tham gia HNO3 Fe3O4 và chất sản phẩm H2O NO2 Fe(NO3)3 kèm trạng thái chất, màu sắc và phân loại phương trìnhĐiều kiện phản ứng Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc Điều kiện: Không cóCân bằng phản ứng Fe3O4 + HNO3 → Fe (NO3)3 + NO2 + H2O bằng phương pháp thăng bằng electron BướcXác định sự thay đổi số oxi hóa +8/3 FeO+ HN +5 O→ Fe +3 (NO 3)3 + N +4 O+ HO BướcViết quá trình trao đổi electron. BướcXác định sự thay đổi số oxi hóa.

Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O. Cân bằng phương trình hay phản ứng hoá học Fe3O4 + HNO3 = Fe(NO3)3 + NO2 + H2O bằng cách sử dụng máy tính này! Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3+ FeCl2 + 4H2O сту  гCâuChất nào sau đây khí phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng sẽ không sinh ra khí A. FeO. B. Fe сту  гFe3O4 tác dụng với dung dịch axit như HCl, H2SO4 loãng tạo ra hỗn hợp muối sắt (II) và sắt (III). Fe Fe3O4 tác dụng với dung dịch axit như HCl, H2SO4 loãng tạo ra hỗn hợp muối sắt (II) và sắt (III).AB. Fe2O3 + HNO3(đặc nóng) C. FeSO4 + HNO3(loãng) D. Cu + HNO3(đặc nóng) Chọn đáp án: B. Bài tậpCho phản ứng oxi hóa – khử: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là. · VnDoc đã gửi tới bạn phương trình Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O là phương trình oxi hóa khử được VnDoc biên soạn, khi cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, sau phản ứng thấy thoát ra khí không màu NO, hóa nâu trong không khí · Phương trình phản ứng Fe3O4 tác dụng HNO3 đặcFe3O4 +HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO2 + 5H2O;Điều kiện phản ứng Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc;Cân bằng phản ứng Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O bằng phương pháp thăng bằng electron;Cách tiến hành phản ứng cho · Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư). (d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư). (d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư). Số thí nghiệm tạo ra chất khí là ABCDChọn đáp án: D. Bài tậpChất nào dưới đây không phản Điều kiện phản ứng Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 Điều kiện: Không cóCân bằng phương trình oxi hóa khử Fe3O4 + HNO3 → Fe (NO3)3 + NO + H2O Cân bằngFe3O4 +HNO3 → 9Fe (NO3)3 + NO +H2OCách tiến hành phản ứng cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 Cho FeOtác dụng với dung dịch axit nitric HNOHiện tượng Hóa học Điều kiện phản ứng Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc Điều kiện: Không cóCân bằng phản ứng Fe3O4 + HNO3 → Fe (NO3)3 + NO2 + H2O bằng phương pháp thăng bằng electron BướcXác định sự thay đổi số oxi hóa Bạn đang xem: Fe3O4 + HNO3 → Fe (NO3)3 + NO2 + H2O +8/3 FeO+ HN +5 O→ Fe +3 (NO 3)3 + N +4 O+ HO Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư). [đã giải] Neo Pentan gửi Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl(b) Cho Fe (NO3)2 tác dụng với dung dịch H2SO(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch HCl loãng. [đã giải] (a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl(b) Cho Fe (NO3)2 tác dụng với dung dịch H2SO(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch HCl loãng.

Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O. Fe3O4 ліс  гcâuchất nào sau đây khí phản ứng với dung dịch hno3 đặc nóng sẽ không sinh ra khí · câuhòa tan một lượng fexoy bằng h2so4 loãng dư được 6 дзён тамуFe 3Otác dụng với dung dịch axit như HCl, H 2SOloãng tạo ra hỗn hợp muối sắt (II) và sắt (III). Fe 3O+ 4H 2SOloãng→ Fe 2(SO 4) кра  г(a) Fe + CuCl2 —> FeCl2 + Cu. (b) Fe2+ + H+ + NO—> Fe3+ + NO + H2O. (c) FeCO3 + HCl —> FeCl2 + CO2 + H2O. (d) Fe3O4 + HNO3 đặc nóng лют  гFe3O4 phản ứng với dung dịch axit như HCl, H2SO4 loãng tạo hỗn hợp muối sắt (II) và sắt (III).Chọn phát biểu đúng A. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm B. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ. · Cho Fe3O4 tác dụng với hỗn hợp axit nitric HNO3 đặcHiện tượng Hóa học Hiện tượng sau phản nghịch ứng bay ra khí gồm gray clolor đỏ NOcác bài tập luyện minch họa CâuBạn đang xem: Fe3o4 + hno3 đặc nóng Chất như thế nào sau đây khí phản ứng với hỗn hợp HNO3 đặc nóng sẽ không hình thành khí A. FeO B. Fe3O4 C. Fe2O3 D. Fe (OH)2 Câu 2 · B. Fe2O3 + HNO3(đặc nóng) C. FeSO4 + HNO3(loãng) D. Cu + HNO3(đặc nóng) Chọn đáp án: B. Bài tậpCho phản ứng oxi hóa – khử: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là. D. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng Phương trình để tạo ra chất HNO3 (axit nitric) (nitric acid) NHNO→ 9HO + 2HNO+ 4NHO + 3NO→ 2HNO+ NO Ba(NO 3)+ H 2 Cho hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 với HNO3 đặc nóng: sau một thời gian thấy HNO3 phản ứng hết, Fe vẫn còn dư, Dung dịch thu được là: TelPhone(Thời gian hỗ trợ từ 7h đếnh) Hỗn hợp A gồm Fe3O4, Fe, Al và Al2OCho A tan trong dung dịch NaOH dư được hỗn hợp chất rắn A1, dung dịch B1 và khí CCho khí C1 (dư) tác dụng với A nung nóng được hỗn hợp chất rắn AChất rắn A­2 tác dụng với H2SO4 đặc nguội, được dung dịch B2 Các chất tác dụng với HNO3 HNOđặc nóng tạo ra khí màu nâu đỏ là: FeCO3; Fe3O4 FeCO 3; FeO 4; FeO; Fe. Bình luận hoặc Báo cáo về câu hỏi! ABCDChọn đáp án: D. Bài tậpChất nào dưới đây không phản Fe3O4 +HNO3 đặc, nóng → 3Fe(NO3)3 + NO2 + 5H2O 2Fe3O4 +H2SO4 đặc, nóng → 3Fe2(SO4)3 + SO2 +H2O Fe3O4 là chất oxi hóa khi tác dụng với các chất khử mạnh ở nhiệt độ cao như: H2, CO, AlPhản ứng cho HNO3 (axit nitric) tác dụng vói Fe3O4 (Sắt(II,III) oxit) tạo thành H2O (nước) và Fe(NO3)3 (Sắt(III) nitrat),trong điều kiện nhiệt độ Nhiệt độ. C. Dung dịch có pH

cũng giúp giải đáp những vấn đề sau đây: fe + hno3 đặc; Fe2O3 + HNO3; Fe3O4 + HNO3 dư; Fe3O4 + HNO3 loãng; FeO + HNO3 Cho phản ứng sau: Fe3O4 + HNO3 →Fe(NO3)3 + NO2 + NO + H2O Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NO2 làthì hệ số cân bằng của HNO3 trong phương trình hoá họcPhương trình để tạo ra chất HNO3 (axit nitric) (nitric acid) NHNO→ 9HO + 2HNO+ 4NHO + 3NO→ 2HNO+ NO Ba(NO 3)+ H 2 · Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch axit nitric HNO3 đặc Hiện tượng sau phản ứng thoát ra khí có màu nâu đỏ NO2 Bài tập liên quan Bài tậpTrong các phản ứng sau, phản ứng nào HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa A. ZnS + HNO3 (đặc nóng) B. Fe2O3 + HNO3 (đặc nóng) C. FeSO4 + HNO3 (loãng) D. Cu + HNO3 (đặc nóng) Chọn đáp án: B · Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư). Số thí nghiệm tạo ra chất khí là Phản ứng cho HNO3 (axit nitric) tác dụng vói Fe3O4 (Sắt(II,III) oxit) tạo thành H2O (nước) và Fe(NO3)3 (Sắt(III) nitrat),trong điều kiện nhiệt độ Nhiệt độ. [đã giải] Neo Pentan gửi Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl(b) Cho Fe (NO3)2 tác dụng với dung dịch H2SO(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch HCl loãng. (d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư).

Điều kiện phản ứng: HNO3 loãng dư; Cách tiến hành: Cho Fe (sắt) tác dụng với dung dịch axit nitric HNO3; Hiện tượng phản ứng giữa Fe + HNOKim loại tanCho hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 với HNO3 đặc nóng: sau một thời gian thấy HNO3 phản ứng hết, Fe vẫn còn dư, Dung dịch thu được là: TelPhone(Thời gian hỗ trợ từ 7h đếnh) 10,gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3OHòa tan hết X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 4, lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc)· Tag: Fe3o4 Hno3 Đặc Nóng Nội dung chính CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀVậy có cách nào khác không?Quyền lợi của người đóng góp thông tinFe3O4+ HNOFe3O4 tác dụng HNO Phương trình phản ứng Fe3O4 tác dụng HNO33Fe3O4 +HNO3 → 9Fe(NO3)3 + NO↑ +H2OĐiều kiện phản ứng Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO Cân bằng phương
Fe(OH)2 H2SO4 đặc nóng >Fe2(SO4)3 SO2 H2OCu2O HNO>Cu(NO3)2 NH4NO3 H2OFexOy H2SO>Fe2(SO4)3 SO2 H2OFexOy HNO>Fe(NO3)2 NO2 H2OFexOy· Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl(b) Cho Fe (NO3)2 tác dụng với dung dịch H2SO(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch HCl loãng. (d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư). Số thí nghiệm tạo ra chất khí là: AB DecFeCO3 + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O + COKhi được đun nóng, HNO3 đặc có khả năng oxi hóa được các phi kim như S, C, P (các nguyên· Hòa tan m gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 dư thu được 2,lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của m là A,2 gam. B,2 gam. C,2 gam. D,9 gam. Ví dụHòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng HNO3 đặc nóng thu được 4,lít khí NO2 (đktc)
Fe3O4 + H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O. A. chất oxi hóaCâuCho phản ứng: HNO3 đặc nóng + Cu Cu(NO3)2 + NO2 + H2O. Trong phản ứng trênHỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3OKhử hoàn toàn m gam X bằng lượng vừa đủ khí CO, đun nóng thì thu được V lít khí CO2 và chất rắn Y. Hấp thụ toàn bộ V lít khí CO2 vào V1 lít dung dịch Ca(OH),02M thì thu đượcgam kết tủa và dung dịch Z. Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được thêmgam kết tủa